例句Câu ví dụ
- 1
永別了,古巴。
yǒngbié le, Gǔbā。
Tạm biệt, Cuba
- 2
古巴位於中美洲。
Gǔbā wèi Yū ZhōngMěizhōu。
Cuba nằm ở châu Mỹ
- 3
船上充滿了來自古巴的難民。
chuán shàng chōngmǎn le láizì Gǔbā de nànmín。
Thuyền đầy rẫy những tị nạn từ Cuba.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 巴BA (巴) – bám/mong: Con rắn (巳) há miệng dán bụng vào vách đá — BÁM chặt, mong ngóng, xứ BA Thục, cái đuôi 'ba' (尾巴).
