古法
gǔfǎ
[ㄍㄨˇ ㄈㄚˇ]
CỔ PHÁP
- 1.Phương pháp truyền thống; kỹ thuật truyền thống; (của sản phẩm, nghề thủ công v.v) truyền thống; kiểu cũ

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 法PHÁP (法) – luật: Nước (氵 thủy) chảy đi (去 khứ) luôn theo một dòng — nước có đường của nước, người có PHÁP luật của người.