例句Câu ví dụ
- 1
我在找關於古羅馬歷史的書。
wǒ zài zhǎo guānyú gǔLuómǎ lìshǐ de shū。
Tôi đang tìm những cuốn sách về lịch sử La Mã
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 馬MÃ (馬) – ngựa: Con NGỰA tung bờm, bốn chấm dưới (灬) là bốn vó đang phi nước đại — MÃ đáo thành công.
