例句Câu ví dụ
- 1
句法學題好難!
jùfǎ xué tí hǎo nán!
Bài tập ngữ pháp rất khó
- 2
短語是句法單位。
duǎnyǔ shì jùfǎ dānwèi。
Cụm từ là đơn vị ngữ pháp
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 法PHÁP (法) – luật: Nước (氵 thủy) chảy đi (去 khứ) luôn theo một dòng — nước có đường của nước, người có PHÁP luật của người.
