學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
只爭旦夕
只爭旦夕
giản thể:
只争旦夕
zhǐ
zhēng
dàn
xī
[ㄓˇ ㄓㄥ ㄉㄢˋ ㄒㄧ]
CHỈ TRANH ĐÁN TỊCH
1.
xem 只爭朝夕|只争朝夕[zhi3 zheng1 zhao1 xi1]
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
只
zhǐ
chỉ
只要
zhǐyào
chỉ cần
隻
zhī
lượng từ cho chim và một số động vật, một trong một cặp, một số dụng cụ, đồ chứa, v.v.
只是
zhǐshì
chỉ; chỉ là; không gì ngoài
只好
zhǐhǎo
không còn lựa chọn nào khác ngoài...; đành phải; bị buộc phải
爭
zhēng
cố gắng giành
戰爭
zhànzhēng
chiến tranh; xung đột
爭取
zhēngqǔ
đấu tranh giành
逐字解
Từng chữ trong từ
只
chỉ, chích, chiếc
chỉ
爭
tranh
tranh luận
旦
đán
旦 — bình minh
夕
tịch
tối
記憶技巧
Mẹo nhớ
只
CHỈ (只) – chỉ, mỗi: Cái miệng (口 khẩu) thở hắt ra hai hơi cuối (八) — CHỈ còn chút này thôi, chích lẻ một mình.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
只争旦夕 nghĩa là gì? · Kaori Dict