例句Câu ví dụ
- 1
這是史密斯先生。
zhè shì Shǐmìsī xiānsheng。
Đây là ông Smith.
- 2
史密斯先生來了。
Shǐmìsī xiānsheng lái le。
Ông Smith đã đến.
- 3
史密斯醫生有很多病人。
Shǐmìsī yīshēng yǒu hěn duō bìngrén。
Bác sĩ Smith có rất nhiều bệnh nhân.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 史SỬ (史) – lịch sử: Cái miệng (口) kể, bàn tay cầm bút (乂) chép — quan chép SỬ ghi lại muôn đời, lịch SỬ.
