學華語Kaori Dict

吃法

chī

ㄔ ㄈㄚˇ

CẬT PHÁP

  1. 1.cách ăn
  2. 2.cách món ăn được ăn
  3. 3.cách chuẩn bị món ăn
Xem 1 nghĩa còn lại
  1. 4.cách nấu món ăn

例句Câu ví dụ

  • 1

    我想吃法國菜。

    wǒ xiǎng chīfǎ guócài。

    Tôi muốn ăn ẩm thực Pháp

  • 2

    你想吃法國菜,日本菜還是中國菜?

    nǐ xiǎng chīfǎ guócài, Rìběn cài háishi Zhōngguócài?

    Cậu muốn ăn món Pháp, món Nhật hay món Trung Quốc?

  • 3

    當時進法國館,有一種不用排隊的辦法,就是去吃法國館里的食品,但是實在太貴了。

    dāngshí jìn Fǎguó guǎn, yǒu yīzhǒng bùyòng páiduì de bànfǎ, jiùshì qù chīfǎ guó guǎn lǐ de shípǐn, dànshì shízài tài guì le。

    Khi đó muốn vào馆 Pháp không cần phải xếp hàng, chỉ cần ăn các món ăn trong馆 Pháp, nhưng giá quá cao

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • CẬT (吃) – ăn: Cái miệng (口 khẩu) của kẻ ăn xin (乞 khất) — đói quá nên vồ lấy mà ĂN, chất vấn cái bụng CẬT lực.
  • PHÁP (法) – luật: Nước (氵 thủy) chảy đi (去 khứ) luôn theo một dòng — nước có đường của nước, người có PHÁP luật của người.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

吃法 nghĩa là gì? · Kaori Dict