吉
Jí
[ㄐㄧˊ]
CÁT
- 1.họ [Ji2]
- 2.viết tắt của Jilin 吉林省[Ji2lin2 Sheng3]
Cách đọc khác:jí — may mắn

例句Câu ví dụ
- 1
吉姆還沒來。
Jí mǔ hái méi lái。
Jim vẫn chưa đến
- 2
他們叫他吉姆。
tāmen jiào tā Jí mǔ。
Họ gọi anh ấy là Jim.
- 3
吉姆是加拿大人。
Jí mǔ shì Jiānádà rén。
Jim là người Canada