- 1.Kyrgyzstan

例句Câu ví dụ
- 1
普京對胡錦濤說:“咱們必鬚幫吉爾吉斯斯坦”……不過那只是在我夢里的情形。
Pǔjīng duì HúJǐntāo shuō: “ zánmen bìxū bāng Jíěrjísīsītǎn ” … … bùguò nà zhǐshì zài wǒ mèng lǐ de qíngxing。
Putin nói với Hu Jintao: 'Chúng ta phải giúp Kyrgyzstan'... Tuy nhiên đó chỉ là tình huống trong giấc mơ của tôi.
- 2
吉爾吉斯斯坦的情況十分混亂。
Jíěrjísīsītǎn de qíngkuàng shífēn hùnluàn。
Tình hình ở Kyrgyzstan rất hỗn loạn