學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
吉陽
吉陽
giản thể:
吉阳
Jí
yáng
[ㄐㄧˊ ㄧㄤˊ]
CÁT DƯƠNG
1.
xem Tề dương khu| Tề dương khu[Ji2 yang2 Qu1]
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
太陽
tàiyang
mặt trời
陽光
yángguāng
ánh nắng
陽臺
yángtái
ban công
吉他
jítā
đàn guitar (từ mượn)
吉利
jílì
cát tường
吉祥
jíxiáng
may mắn
陽性
yángxìng
dương tính
太陽能
tàiyángnéng
năng lượng mặt trời
逐字解
Từng chữ trong từ
吉
cát
may mắn, tốt lành, thuận lợi
陽
dương
nguyên lý dương, nguyên lý dương trong triết học Trung Quốc
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
寄養
jìyǎng
giao cho ai đó chăm sóc (trẻ, thú cưng, v.v.)
幾樣
jǐyàng
một vài loại
技癢
jìyǎng
ngứa ngáy muốn thể hiện kỹ năng
濟陽
Jìyáng
huyện Tế Dương, Tế Nam 濟南|济南[Ji3 nan2], Sơn Đông
給養
jǐyǎng
lương thực; nhu yếu phẩm; thực phẩm
濟陽
Jǐyáng
xem 濟陽區|济阳区[Ji3 yang2 Qu1]
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
吉阳 nghĩa là gì? · Kaori Dict