- 1.di tích lịch sử và danh lam thắng cảnh

例句Câu ví dụ
- 1
這次到北京來,一方面想游覽北京的名勝古跡,另一方面也想看看多年不見的老朋友。
zhè cì dào Běijīng lái, yīfāngmiàn xiǎng yóulǎn Běijīng de míngshènggǔjì, lìngyīfāngmiàn yě xiǎng kànkan duōnián bùjiàn de lǎopéngyou。
Lần này đến Bắc Kinh, một mặt là muốn du ngoạn các danh lam thắng cảnh của Bắc Kinh, mặt khác thì là cũng muốn gặp những người bạn cũ đã lâu không gặp.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 名DANH (名) – tên: Buổi tối (夕) không thấy mặt nhau, phải mở miệng (口) xưng TÊN — DANH tính là để gọi trong bóng tối.