學華語Kaori Dict

名叫

míngjiào

ㄇㄧㄥˊ ㄐㄧㄠˋ

DANH KHIẾU

TOCFL 4

例句Câu ví dụ

  • 1

    我的樂隊名叫紅熱。

    wǒ de yuèduì míngjiào hóng rè。

    Tên ban của tôi là Hồng Hỏa

  • 2

    她名叫Yotchan。

    tā míngjiào Y o t c h a n。

    Tên của cô ấy là Yotchan

  • 3

    湯姆有一隻導盲犬,名叫曲奇。

    Tāngmǔ yǒu yī zhī dǎomángquǎn, míngjiào qūqí。

    Tom có một chú chó dẫn đường tên là Cookie

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • KHIẾU (叫) – gọi, kêu: Cái miệng (口 khẩu) hét vào cuộn dây rối (丩) — KÊU thật to cho gỡ rối, la lối KHIẾU nại.
  • DANH (名) – tên: Buổi tối (夕) không thấy mặt nhau, phải mở miệng (口) xưng TÊN — DANH tính là để gọi trong bóng tối.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

名叫 nghĩa là gì? · Kaori Dict