例句Câu ví dụ
- 1
我的樂隊名叫紅熱。
wǒ de yuèduì míngjiào hóng rè。
Tên ban của tôi là Hồng Hỏa
- 2
她名叫Yotchan。
tā míngjiào Y o t c h a n。
Tên của cô ấy là Yotchan
- 3
湯姆有一隻導盲犬,名叫曲奇。
Tāngmǔ yǒu yī zhī dǎomángquǎn, míngjiào qūqí。
Tom có một chú chó dẫn đường tên là Cookie
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 叫KHIẾU (叫) – gọi, kêu: Cái miệng (口 khẩu) hét vào cuộn dây rối (丩) — KÊU thật to cho gỡ rối, la lối KHIẾU nại.
- 名DANH (名) – tên: Buổi tối (夕) không thấy mặt nhau, phải mở miệng (口) xưng TÊN — DANH tính là để gọi trong bóng tối.
