學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
向何處
向何處
giản thể:
向何处
xiàng
hé
chù
[ㄒㄧㄤˋ ㄏㄜˊ ㄔㄨˋ]
HƯỚNG HÀ XỨ
1.
đi đâu
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
向
xiàng
hướng
方向
fāngxiàng
hướng; phương hướng
到處
dàochù
khắp nơi
如何
rúhé
như thế nào
好處
hǎochǔ
dễ hòa hợp
任何
rènhé
bất kỳ; bất cứ; nào cũng được
壞處
huàichu
tổn hại
處理
chǔlǐ
xử lý; đối phó
逐字解
Từng chữ trong từ
向
hướng
hướng tới, hướng, xu hướng
何
hà
là gì
處
xứ, xử
nơi, vị trí
記憶技巧
Mẹo nhớ
何
HÀ (何) – gì, sao: Người (亻 nhân) vác đòn gánh nặng, ai gặp cũng hỏi: 'Gánh GÌ đấy? HÀ cớ gì khổ vậy?'
處
XỬ (處) – nơi/xử lý: Con hổ (虍) tìm chỗ (処) nằm — chọn NƠI ở, XỬ trí mọi việc tại chỗ.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
向何处 nghĩa là gì? · Kaori Dict