學華語Kaori Dict

向陽

giản thể: 向阳

Xiàngyáng

ㄒㄧㄤˋ ㄧㄤˊ

HƯỚNG DƯƠNG

  1. 1.quận Tương Dương của thành phố Kiamusze hoặc thành phố Gia Mộc Tư 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang
  2. 2.quận Tương Dương của thành phố Hạc Cương 鶴崗|鹤岗[He4 gang3], Hắc Long Giang

Cách đọc khác:xiàngyánghướng mặt trời

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

向阳 nghĩa là gì? · Kaori Dict