學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
向隅
向隅
xiàng
yú
[ㄒㄧㄤˋ ㄩˊ]
HƯỚNG NGUNG
1.
nghĩa đen: đối diện góc tường (thành ngữ)
2.
nghĩa bóng: bỏ lỡ điều gì đó
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
向
xiàng
hướng
方向
fāngxiàng
hướng; phương hướng
一向
yīxiàng
một khoảng thời gian trong quá khứ gần đây
嚮導
xiàngdǎo
hướng dẫn
傾向
qīngxiàng
xu hướng
向上
xiàngshàng
lên
向前
xiàngqián
tiến lên
轉向
zhuǎnxiàng
đổi hướng
逐字解
Từng chữ trong từ
向
hướng
hướng tới, hướng, xu hướng
隅
ngung
góc, góc khuất, nơi hẻo lánh
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
相遇
xiāngyù
gặp
享譽
xiǎngyù
nổi tiếng
湘語
Xiāngyǔ
Phương ngữ Tương (tiếng Hồ Nam) được nói ở tỉnh Hồ Nam
項羽
XiàngYǔ
Hạng Vũ Bá Vương (232-202 TCN), lãnh chúa bị hoàng đế Hán đầu tiên đánh bại
鯗魚
xiǎngyú
cá khô
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
向隅 nghĩa là gì? · Kaori Dict