學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
啟示錄
啟示錄
giản thể:
启示录
Qǐ
shì
lù
[ㄑㄧˇ ㄕˋ ㄌㄨˋ]
KHỞI THỊ LỤC
1.
Sách Khải Huyền của Thánh Gioan
2.
Tận Thế
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
表示
biǎoshì
sự biểu đạt; sự thể hiện
紀錄
jìlù
biến thể của 記錄|记录[ji4 lu4] (nhưng ở Đài Loan, không dùng cho nghĩa động từ "ghi lại")
記錄
jìlù
ghi chép
顯示
xiǎnshì
hiển thị
錄
lù
nhật ký
錄音
lùyīn
ghi âm (âm thanh)
暗示
ànshì
gợi ý; đề nghị
錄取
lùqǔ
chấp nhận ứng viên (sinh viên, nhân viên, v.v.) vượt kỳ thi đầu vào
逐字解
Từng chữ trong từ
啟
khởi, khải
mở ra
示
thị, kì
chỉ ra, thể hiện
錄
lục
sao chép, ghi chép, ghi lại
記憶技巧
Mẹo nhớ
示
KÌ (示) – bày ra/thần: Bàn thờ hai tầng (二) chân nhỏ (小) — bày lễ vật cho thần xem, biểu THỊ, trưng bày ra.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
启示录 nghĩa là gì? · Kaori Dict