學華語Kaori Dict

zhī

CHI

  1. 1.(từ tượng thanh) kẽo kẹt hoặc rên rỉ

Cách đọc khác:chưa có nghĩa

例句Câu ví dụ

  • 1

    老鳥啁啾,小鳥吱吱叫。

    lǎoniǎo zhōujiū, xiǎoniǎo zhī zhī jiào。

    Chim già kêu chi chít, chim con kêu khe khẽ

  • 2

    我家的貓被小雞啄到鼻子後,見到小雞就繞著走,連自己的貓糧被吃了都不敢吱一聲。

    wǒ jiāde māo bèi xiǎojī zhuó dào bízi hòu, jiàndào xiǎojī jiù rào zhe zǒu, lián zìjǐ de māoliáng bèi chī le dōu bù gǎn zhī yīshēng。

    Mèo nhà tôi bị gà con cắn vào mũi, sau đó thấy gà con là chạy quanh đi quanh lại, ngay cả khi bữa ăn cho mèo bị ăn mất cũng dám không kêu lên một tiếng

  • 3

    小猴子,吱吱叫。肚子餓了不能跳。給香蕉,還不要。你說好笑不好笑?

    xiǎo hóuzi, zhī zhī jiào。 dùzi è le bùnéng tiào。 gěi xiāngjiāo, hái bùyào。 nǐ shuōhǎo xiào bùhǎo xiào?

    Con khỉ nhỏ, kêu

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

吱 nghĩa là gì? · Kaori Dict