學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
吸盡
吸盡
giản thể:
吸尽
xī
jìn
[ㄒㄧ ㄐㄧㄣˋ]
HẤP TẬN
1.
hấp thụ hoàn toàn
2.
uống cạn
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
吸引
xīyǐn
thu hút; hấp dẫn; làm mê hoặc
呼吸
hūxī
thở
吸收
xīshōu
hấp thụ
吸
xī
thở
盡力
jìnlì
cố gắng hết sức; không tiếc công sức
儘量
jǐnliàng
càng nhiều càng tốt
儘管
jǐnguǎn
mặc dù
儘快
jǐnkuài
càng nhanh càng tốt; càng sớm càng tốt
逐字解
Từng chữ trong từ
吸
hấp, cộp
hít vào
盡
tận
dùng hết, tiêu tan
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
吸進
xījìn
hít vào
吸金
xījīn
hái ra tiền
西晉
XīJìn
nhà Tấn Tây (265-316)
錫金
Xījīn
Sikkim, bang của Ấn Độ giáp Tây Tạng
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
吸尽 nghĩa là gì? · Kaori Dict