學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
呼之即來
呼之即來
giản thể:
呼之即来
hū
zhī
jí
lái
[ㄏㄨ ㄓ ㄐㄧˊ ㄌㄞˊ]
HÔ CHI TỨC LAI
1.
đến khi được gọi (thành ngữ); sẵn sàng và vâng lời
2.
luôn nghe theo lệnh ai đó
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
來
lái
đến
起來
qǐlai
đứng lên; thức dậy
之
zhī
anh
後來
hòulái
sau này; sau đó
之後
zhīhòu
sau; đằng sau
原來
yuánlái
gốc; trước đây
帶來
dàilái
mang đến
本來
běnlái
gốc gác
逐字解
Từng chữ trong từ
呼
hô
thở
之
chi
chỉ định cụm từ trước làm từ ngữ bổ ngữ cho cụm từ sau
即
tức
ngay lập tức, nhanh chóng
來
lai
đến
記憶技巧
Mẹo nhớ
來
LAI (來) – đến, tới: Hai người nhỏ (从) ngồi nép dưới tán cây (木 mộc) ngóng khách phương xa LAI vãng — sắp TỚI rồi.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
呼之即来 nghĩa là gì? · Kaori Dict