- 1.số phận; định mệnh
- 2.LT:個|个[ge4]

例句Câu ví dụ
- 1
他改變了自己的命運。
tā gǎi biàn le zì jǐ de mìng yùn
Anh ấy thay đổi vận mệnh của mình
- 2
他命運多舛。
tā mìngyùn duōchuǎn。
Anh ấy gặp nhiều bi kịch
- 3
這是你的命運。
zhè shì nǐ de mìngyùn。
Đây chính là số phận của anh
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 運VẬN (運) – vận chuyển; vận may: Đoàn quân (軍 quân) rùng rùng chuyển bánh trên đường (辶 sước) — VẬN chuyển lương thảo, thắng thua còn nhờ VẬN may.