例句Câu ví dụ
- 1
我聽來聽去也聽不到一分五十八秒左右的那個和弦是甚麼和弦,有人可以幫幫我嗎?
wǒ tīnglái tīng qù yě tīngbudào yī fēn wǔshí bā miǎo zuǒyòu de nàge héxián shì shén má héxián, yǒurén kěyǐ bāng bāng wǒ ma?
Tôi nghe đi nghe lại cũng không nghe ra được khoảng 1 phút 58 giây đó là gì vành chord, có ai có thể giúp tôi không?
- 2
鋼琴是和弦樂器,笛子是單音樂器。
gāngqín shì héxián yuèqì, dízi shì dān yīnyuè qì。
Đàn piano là nhạc cụ hòa âm, đàn sáo là nhạc cụ đơn âm.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 和HÒA (和) – hòa; và: Bông lúa (禾 hòa) chia đều cho mọi cái miệng (口 khẩu) — no đủ thì HÒA thuận, bạn VÀ tôi cùng vui.
