和政
Hézhèng
[ㄏㄜˊ ㄓㄥˋ]
HOÀ CHÍNH
- 1.huyện Hezheng ở Châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tỉnh Cam Túc

例句Câu ví dụ
- 1
你最好別提到宗教和政治這些話題。
nǐ zuìhǎo bié tídào zōngjiào Hézhèng zhì zhèxiē huàtí。
Ngươi nên tránh nói đến các đề tài như tôn giáo và chính trị
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 和HÒA (和) – hòa; và: Bông lúa (禾 hòa) chia đều cho mọi cái miệng (口 khẩu) — no đủ thì HÒA thuận, bạn VÀ tôi cùng vui.
- 政CHÍNH (政) – chính trị: Cầm roi (攵) sửa cho mọi việc ngay thẳng (正) — việc trị nước, nền CHÍNH trị.