學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
鹹豬手
鹹豬手
giản thể:
咸猪手
xián
zhū
shǒu
[ㄒㄧㄢˊ ㄓㄨ ㄕㄡˇ]
HÀM TRƯ THỦ
1.
kẻ biến thái (đặc biệt là người sàm sỡ phụ nữ ở nơi công cộng)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
手
shǒu
tay
手機
shǒujī
điện thoại di động
洗手間
xǐshǒujiān
nhà vệ sinh
手錶
shǒubiǎo
đồng hồ đeo tay
豬
zhū
lợn
舉手
jǔshǒu
giơ tay
對手
duìshǒu
đối thủ
鹹
xián
được ướp muối
逐字解
Từng chữ trong từ
鹹
hàm
Mặn, mặn vừng
豬
trư
lợn, heo
手
thủ
tay — tay
記憶技巧
Mẹo nhớ
手
THỦ (手) – tay: Bàn TAY xòe năm ngón với đường chỉ tay giữa lòng — THỦ môn bắt bóng bằng tay.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
咸猪手 nghĩa là gì? · Kaori Dict