哥尼斯堡
Gēnísībǎo
[ㄍㄜ ㄋㄧˊ ㄙ ㄅㄠˇ]
CA NI TƯ BẢO
- 1.Königsberg, thành phố cảng Baltic, thủ đô Đông Phổ (đến Thế chiến II)

例句Câu ví dụ
- 1
加里寧格勒舊稱為哥尼斯堡。
Jiālǐnínggélè jiùchēng wèi Gēnísībǎo。
Kaliningrad từng được gọi là Koenigsberg
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 哥CA (哥) – anh trai: Hai chữ 'được' (可 khả) chồng lên nhau — người gánh được gấp đôi em út chính là ANH, gọi là CA ca.