- 1.chỉ
- 2.chỉ là (tức là chỉ có...)
- 3.tất cả ngoại trừ
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.duy nhất

例句Câu ví dụ
- 1
快樂存在於過去和未來,唯獨不存在於現在。
kuàilè cúnzài yú guòqù hé wèilái, wéidú bù cúnzài yú xiànzài。
Sự vui vẻ luôn ở quá khứ hay tương lai, chứ không bao giờ ở hiện tại
- 2
唯獨在應該做一件事情的時候,不做也沒關系的事情也會想去做。
wéidú zài yīnggāi zuò yī jiàn shìqing de shíhou, bù zuò yě méiguānxi de shìqing yě huì xiǎng qù zuò。
Chỉ khi cần làm một việc gì đó, những việc không cần làm cũng sẽ muốn làm.