- 1.mất quyền chủ quyền và làm nhục quốc gia (thành ngữ)
- 2.nhượng bộ lãnh thổ dưới điều kiện nhục nhã

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 國QUỐC (國) – nước: Vòng thành (囗 vi) bao bọc vùng đất có người cầm giáo canh giữ (或) — một QUỐC gia.