例句Câu ví dụ
- 1
湯姆嗜書。
Tāngmǔ shì shū。
Tom thích sách
- 2
雖然我常常熬夜,但其實我很嗜睡。
suīrán wǒ chángcháng áoyè, dàn qíshí wǒ hěn shì shuì。
Dù tôi thường xuyên thức khuya, nhưng thực ra tôi rất thích ngủ.
湯姆嗜書。
Tāngmǔ shì shū。
Tom thích sách
雖然我常常熬夜,但其實我很嗜睡。
suīrán wǒ chángcháng áoyè, dàn qíshí wǒ hěn shì shuì。
Dù tôi thường xuyên thức khuya, nhưng thực ra tôi rất thích ngủ.