嘲
cháo
[ㄔㄠˊ]
TRÀO

例句Câu ví dụ
- 1
人們在備感嘲諷時最生氣。這也是為何對自己感到自信的人們不容易生氣。
rénmen zài bèi gǎn cháofěng shí zuì shēngqì。 zhè yě shì wèihé duì zìjǐ gǎndào zìxìn de rénmen bùróng yì shēngqì。
Con người dễ tức giận nhất khi cảm thấy bị chế nhạo. Chính vì vậy những người tự tin vào bản thân lại hiếm khi tức giận.