- 1.bị khiếp sợ
- 2.doạ ai đó sợ hãi

例句Câu ví dụ
- 1
一開頭她嚇壞了, 後來才定下神來。
yī kāitóu tā xiàhuài le , hòulái cái dìngxià shén lái。
Lúc đầu cô ấy rất hoảng sợ, sau đó mới bình tĩnh lại.

一開頭她嚇壞了, 後來才定下神來。
yī kāitóu tā xiàhuài le , hòulái cái dìngxià shén lái。
Lúc đầu cô ấy rất hoảng sợ, sau đó mới bình tĩnh lại.