- 1.quốc hữu
- 2.công cộng
- 3.sở hữu chính phủ
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.sở hữu nhà nước

例句Câu ví dụ
- 1
兩國有很多往來。
liǎng guó yǒu hěn duō wǎng lái
Hai nước có nhiều giao lưu
- 2
國有國法,家有家規。
guóyǒu guófǎ, jiā yǒu jiāguī。
Nước có luật nước, nhà có luật nhà
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 國QUỐC (國) – nước: Vòng thành (囗 vi) bao bọc vùng đất có người cầm giáo canh giữ (或) — một QUỐC gia.
- 有HỮU (有) – có: Bàn tay chìa ra cầm miếng thịt (月) — trong tay CÓ đồ ăn là có tất cả.