學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
國富論
國富論
giản thể:
国富论
Guó
fù
lùn
[ㄍㄨㄛˊ ㄈㄨˋ ㄌㄨㄣˋ]
QUỐC PHÚ LUẬN
1.
"Sự giàu có của các quốc gia" (1776) của Adam Smith 亞當·斯密|亚当·斯密[Ya4 dang1 · Si1 mi4]
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
國家
guójiā
quốc gia; dân tộc; nhà nước
國
guó
quốc gia; dân tộc; nhà nước (LT:個|个[ge4])
外國
wàiguó
LT:個|个[ge4]
討論
tǎolùn
thảo luận; bàn luận
國外
guówài
ở nước ngoài
國際
guójì
quốc tế
出國
chūguó
ra nước ngoài; rời khỏi đất nước
豐富
fēngfù
làm phong phú
逐字解
Từng chữ trong từ
國
quốc
quốc gia, đất nước, quốc gia
富
phú
phú — phong phú, dồi dào
論
luận
tranh luận
記憶技巧
Mẹo nhớ
國
QUỐC (國) – nước: Vòng thành (囗 vi) bao bọc vùng đất có người cầm giáo canh giữ (或) — một QUỐC gia.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
國富論 nghĩa là gì? · Kaori Dict