土默特左旗
Tǔmòtèzuǒqí
[ㄊㄨˇ ㄇㄛˋ ㄊㄜˋ ㄗㄨㄛˇ ㄑㄧˊ]
THỔ MẶC ĐẶC TẢ KỲ
- 1.Kỳ Tả Tumed, tiếng Mông Cổ là Tümed züün khoshuu, tại Hohhot 呼和浩特[Hu1 he2 hao4 te4], Nội Mông

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 特ĐẶC (特) – đặc biệt: Con trâu (牛) được nuôi trong chùa (寺) — con vật tế hiếm có, ĐẶC biệt khác thường.