例句Câu ví dụ
- 1
中國地勢的特點是西高東低。
Zhōngguó dìshì de tèdiǎn shì xī gāo dōng dī。
Đặc điểm địa hình Trung Quốc là cao ở phía Tây và thấp ở phía Đông
- 2
天行健,君子以自強不息;地勢坤,君子以厚德載物。
tiān xíng jiàn, jūnzǐ yǐ zìqiángbùxī; dìshì kūn, jūnzǐ yǐ hòudézàiwù。
Thiên hành kiên, quân tử dụng tự cường bất tuyệt; địa thế kình, quân tử dụng hậu đức tải vật.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 地ĐỊA (地) – đất: Nền đất (土 thổ) nơi con rắn (也 dã) trườn qua — mặt ĐẤT, ĐỊA cầu.
