學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
地角天涯
地角天涯
dì
jiǎo
tiān
yá
[ㄉㄧˋ ㄐㄧㄠˇ ㄊㄧㄢ ㄧㄚˊ]
ĐỊA GIÁC THIÊN NHAI
1.
Tận cùng trời đất
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
天
tiān
ngày
今天
jīntiān
hôm nay
地方
dìfāng
khu vực
天氣
tiānqì
thời tiết
地
de
trợ từ kết cấu: dùng trước động từ hoặc tính từ, liên kết với trạng ngữ bổ nghĩa đứng trước
地
dì
đất
明天
míngtiān
ngày mai
昨天
zuótiān
hôm qua
逐字解
Từng chữ trong từ
地
địa
đất — đất, đất đai, mặt đất
角
giác, giốc, góc
sừng
天
thiên
trời, bầu trời
涯
nhai, rượi
bờ, mép nước, bờ sông
記憶技巧
Mẹo nhớ
地
ĐỊA (地) – đất: Nền đất (土 thổ) nơi con rắn (也 dã) trườn qua — mặt ĐẤT, ĐỊA cầu.
天
THIÊN (天) – trời: Người dang rộng tay (大 đại) đội thêm một vạch ngang (一) trên đầu — vạch ấy là bầu TRỜI.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
地角天涯 nghĩa là gì? · Kaori Dict