學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
場院
場院
giản thể:
场院
cháng
yuàn
[ㄔㄤˊ ㄩㄢˋ]
TRÀNG VIỆN
1.
sân phơi lúa
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
醫院
yīyuàn
bệnh viện
場
chǎng
nơi lớn dùng cho mục đích cụ thể
機場
jīchǎng
sân bay; phi trường
電影院
diànyǐngyuàn
rạp chiếu phim; rạp phim
學院
xuéyuàn
trường cao đẳng
市場
shìchǎng
khu chợ
院子
yuànzi
sân
停車場
tíngchēchǎng
bãi đỗ xe
逐字解
Từng chữ trong từ
場
trường, tràng
không gian mở, đồng ruộng, chợ
院
viện
sân vườn, sân
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
長遠
chángyuǎn
dài hạn
昌原
Chāngyuán
Thành phố Changwon, thủ phủ tỉnh Gyeongsang Nam 慶尚南道|庆尚南道[Qing4 shang4 nan2 dao4], Hàn Quốc
長垣
Chángyuán
huyện Changyuan ở Xinxiang 新鄉|新乡[Xin1 xiang1], Hà Nam
記憶技巧
Mẹo nhớ
院
VIỆN (院) – viện/sân: Bên gò đất (阝) xây tường bao hoàn chỉnh (完) — khu sân kín, bệnh VIỆN, học VIỆN.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
场院 nghĩa là gì? · Kaori Dict