例句Câu ví dụ
- 1
我想住在坦帕。
wǒ xiǎng zhù zài tǎn pà。
Tôi muốn ở lại Tampa
- 2
亞美尼亞在亞美尼亞語中是”哈亞斯坦“。
Yàměiníyà zài Yàměiníyà yǔ zhōng shì ” hā Yà Sī tǎn “。
Ánh sáng trong tiếng Armenia gọi là 'Hayastan'.
- 3
”哈亞斯坦“是亞美尼亞的名字在亞美尼亞語中。
” hā Yà Sī tǎn “ shì Yàměiníyà de míngzi zài Yàměiníyà yǔ zhōng。
'Hayastan' là tên nước Armenia trong tiếng Armenia.
