學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
垂涎欲滴
垂涎欲滴
chuí
xián
yù
dī
[ㄔㄨㄟˊ ㄒㄧㄢˊ ㄩˋ ㄉㄧ]
THUỲ TIÊN DỤC TÍCH
1.
thèm chảy nước dãi (thành ngữ); đố kỵ
2.
thèm khát
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
滴
dī
một giọt
食慾
shíyù
sự thèm ăn
慾望
yùwàng
khát khao; mong muốn; ham muốn; thèm muốn
垂
chuí
treo (xuống)
隨心所欲
suíxīnsuǒyù
theo đuổi mong muốn trong tim
垂頭喪氣
chuítóusàngqì
cúi đầu ủ rũ (thành ngữ); chán nản
搖搖欲墜
yáoyáoyùzhuì
lung lay
欲
yù
muốn
逐字解
Từng chữ trong từ
垂
thuỳ, thùy
giật xuống
涎
tiên
nước miếng
欲
dục
muốn, mong muốn, khao khát
滴
tích, nhích
滴 — giọt
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
垂涎欲滴 nghĩa là gì? · Kaori Dict