- 1.cơ sở hạ tầng

例句Câu ví dụ
- 1
國家發展和改革委員會的報告說,農村電信基礎設施的快速推進是網民人數增長的主要原因。
guójiā fāzhǎn hé gǎigé wěiyuánhuì de bàogào shuō, nóngcūn diànxìn jīchǔshèshī de kuàisù tuījìn shì wǎngmín rénshù zēngzhǎng de zhǔyào yuányīn。
Báo cáo của Ủy ban Phát triển và Cải cách Quốc gia cho biết, sự phát triển nhanh chóng cơ sở hạ tầng viễn thông ở nông thôn là nguyên nhân chính khiến số lượng người dùng Internet tăng lên