學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
場記
場記
giản thể:
场记
chǎng
jì
[ㄔㄤˇ ㄐㄧˋ]
TRƯỜNG KÝ
1.
Trường ký — (quay phim) người phụ trách kịch bản
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
記得
jìde
nhớ
場
chǎng
nơi lớn dùng cho mục đích cụ thể
機場
jīchǎng
sân bay; phi trường
忘記
wàngjì
quên
記
jì
ghi chép
市場
shìchǎng
khu chợ
停車場
tíngchēchǎng
bãi đỗ xe
筆記
bǐjì
ghi chép lại
逐字解
Từng chữ trong từ
場
trường, tràng
không gian mở, đồng ruộng, chợ
記
ký, kí
ghi chép
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
唱機
chàngjī
máy hát
娼妓
chāngjì
gái mại dâm
昌吉
Chāngjí
Châu tự trị dân tộc Hồi Changji 昌吉回族自治州[Chang1 ji2 Hui2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
長技
chángjì
kỹ năng đặc biệt
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
場記 nghĩa là gì? · Kaori Dict