例句Câu ví dụ
- 1
她被綁起來並堵住了嘴。
tā bèi bǎng qǐlai bìng dǔzhù le zuǐ。
Cô ấy bị trói và bị bịt miệng
- 2
有棵樹倒了下來,把路堵住了。
yǒu kē shù dǎo le xiàlai, bǎ lù dǔzhù le。
Có một cây đổ xuống, chặn đường
- 3
堵住妳的鼻子。
dǔzhù nǐ de bízi。
Đậy mũi em lại
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 住TRỤ (住) – ở: Người (亻 nhân) cắm ngọn đèn chủ (主) trước cửa — đèn sáng nghĩa là có người Ở, an cư TRỤ lại.
