例句Câu ví dụ
- 1
工廠增產了。
gōng chǎng zēng chǎn le
Nhà máy đã tăng sản lượng
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 產SẢN (產) – sinh sản: Trên vách đá (厂) khắc hoa văn (文), dưới chân cỏ mọc sinh sôi (生) — SINH ra của cải, SẢN xuất, tài sản.
工廠增產了。
gōng chǎng zēng chǎn le
Nhà máy đã tăng sản lượng