墨者
Mòzhě
[ㄇㄛˋ ㄓㄜˇ]
MẶC GIẢ
- 1.người theo học thuyết Mặc Tử
- 2.người theo trường phái Mặc gia

例句Câu ví dụ
- 1
俗話說:出淤泥而不染;可俗話又說:近朱者赤,近墨者黑!
súhuàshuō: chūyūníérbùrǎn; kě súhuà yòu shuō: jìn zhū zhě chì, jìn Mòzhě hēi!
Ngạn ngữ nói: Ra khỏi bùn mà không bị nhuốm; nhưng ngạn ngữ lại nói: Gần người đỏ thì đỏ, gần người đen thì đen!