學華語Kaori Dict

聲望

giản thể: 声望

shēngwàng

ㄕㄥ ㄨㄤˋ

THANH VỌNG

HSK 7-9TOCFL 6N
  1. 1.sự nổi tiếng
  2. 2.uy tín

例句Câu ví dụ

  • 1

    其實,他感謝他的聲望一些他的母親。

    qíshí, tā gǎnxiè tā de shēngwàng yīxiē tā de mǔqīn。

    Thực ra, anh ấy cảm ơn danh tiếng một phần do mẹ anh.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • VỌNG (望) – ngóng trông: Kẻ mất (亡) quê đứng trên gò vua (王) ngước nhìn mặt trăng (月) — ngóng TRÔNG cố hương, hy VỌNG ngày về.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

声望 nghĩa là gì? · Kaori Dict