學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
壽數已盡
壽數已盡
giản thể:
寿数已尽
shòu
shù
yǐ
jǐn
[ㄕㄡˋ ㄕㄨˋ ㄧˇ ㄐㄧㄣˇ]
THỌ SỐ DĨ TẬN
1.
chết (khi đã hết tuổi thọ định sẵn)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
已經
yǐjīng
đã
已
yǐ
đã
數
shǔ
đếm
數字
shùzì
chữ số
人數
rénshù
số lượng người
少數
shǎoshù
số lượng nhỏ
多數
duōshù
đa số; phần lớn
分數
fēnshù
điểm (thi)
逐字解
Từng chữ trong từ
壽
thọ
tuổi già, tuổi thọ
數
số, sổ, sác
số lượng
已
dĩ
đã
盡
tận
dùng hết, tiêu tan
記憶技巧
Mẹo nhớ
已
DĨ (已) – đã: Con rắn đã cuộn xong vòng, đầu thu về — mọi việc ĐÃ rồi, quá khứ DĨ vãng.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
壽數已盡 nghĩa là gì? · Kaori Dict