夏洛克
Xiàluòkè
[ㄒㄧㄚˋ ㄌㄨㄛˋ ㄎㄜˋ]
HẠ LẠC KHẮC
- 1.Shylock (trong tác phẩm Người lái buôn thành Venice của Shakespeare)
- 2.Sherlock (tên)

例句Câu ví dụ
- 1
驚訝於夏洛克·福爾摩斯模糊的意見,華生懷疑福爾摩斯是不是刻意隱瞞他對犯罪的看法。
jīngyà yú Xiàluòkè · Fúěrmósī móhu de yìjiàn, Huá shēng huáiyí Fúěrmósī shìbushì kèyì yǐnmán tā duì fànzuì de kànfǎ。
Sự ngạc nhiên trước ý kiến mơ hồ của Sherlock Holmes, Watson nghi ngờ Holmes có ý cố tình giấu diếm quan điểm của mình về vụ phạm tội.