學華語Kaori Dict

夏洛克

Xiàluò

ㄒㄧㄚˋ ㄌㄨㄛˋ ㄎㄜˋ

HẠ LẠC KHẮC

  1. 1.Shylock (trong tác phẩm Người lái buôn thành Venice của Shakespeare)
  2. 2.Sherlock (tên)

例句Câu ví dụ

  • 1

    驚訝於夏洛克·福爾摩斯模糊的意見,華生懷疑福爾摩斯是不是刻意隱瞞他對犯罪的看法。

    jīngyà yú Xiàluòkè · Fúěrmósī móhu de yìjiàn, Huá shēng huáiyí Fúěrmósī shìbushì kèyì yǐnmán tā duì fànzuì de kànfǎ。

    Sự ngạc nhiên trước ý kiến mơ hồ của Sherlock Holmes, Watson nghi ngờ Holmes có ý cố tình giấu diếm quan điểm của mình về vụ phạm tội.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

夏洛克 nghĩa là gì? · Kaori Dict