學華語Kaori Dict

外地人

wàirén

ㄨㄞˋ ㄉㄧˋ ㄖㄣˊ

NGOẠI ĐỊA NHÂN

  1. 1.người lạ
  2. 2.người ngoài

例句Câu ví dụ

  • 1

    我是這裡的外地人。

    wǒ shì zhèlǐ de wàidìrén。

    Tôi là người ở xa đây

  • 2

    新竹科學園區吸引了許多外地人才前來工作。

    Xīnzhú kēxué yuánqū xīyǐn le xǔduō wàidìrén cái qiánlái gōngzuò。

    Khu công nghiệp khoa học Hsinchu thu hút nhiều nhân tài từ các vùng khác đến làm việc

  • 3

    “到維也納步行要多久?” “對不起,我是外地人。”

    “ dào Wéiyěnà bùxíng yào duōjiǔ? ”   “ duìbuqǐ, wǒ shì wàidìrén。 ”

    Đi bộ đến Vienna mất bao lâu? Xin lỗi, tôi là người ngoài tỉnh.

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • NHÂN (人) – người: Hai nét như hai chân đang sải bước — con NGƯỜI đứng thẳng mà đi.
  • ĐỊA (地) – đất: Nền đất (土 thổ) nơi con rắn (也 dã) trườn qua — mặt ĐẤT, ĐỊA cầu.
  • NGOẠI (外) – ngoài: Tối (夕 tịch) mà còn ra đường xem bói (卜 bốc) — chuyện bên NGOÀI nhà, NGOẠI thành.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

外地人 nghĩa là gì? · Kaori Dict