學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
外顯
外顯
giản thể:
外显
wài
xiǎn
[ㄨㄞˋ ㄒㄧㄢˇ]
NGOẠI HIỂN
1.
biểu hiện bên ngoài; rõ ràng; dễ thấy
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
外
wài
bên ngoài
外國
wàiguó
LT:個|个[ge4]
另外
lìngwài
bổ sung
國外
guówài
ở nước ngoài
外語
wàiyǔ
ngôn ngữ nước ngoài
外地
wàidì
các khu vực trong nước khác với nơi một người đang ở
意外
yìwài
bất ngờ
明顯
míngxiǎn
rõ ràng
逐字解
Từng chữ trong từ
外
ngoại
ngoài, bên ngoài, bên ngoài
顯
hiển
rõ ràng
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
外線
wàixiàn
(quân sự) đường quân bao quanh vị trí địch
記憶技巧
Mẹo nhớ
外
NGOẠI (外) – ngoài: Tối (夕 tịch) mà còn ra đường xem bói (卜 bốc) — chuyện bên NGOÀI nhà, NGOẠI thành.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
外顯 nghĩa là gì? · Kaori Dict