- 1.trong nhiều năm qua

例句Câu ví dụ
- 1
看到多年來事物如何改變是很有趣的。
kàndào duōniánlái shìwù rúhé gǎibiàn shì hěn yǒuqù de。
Nhìn thấy những thứ thay đổi qua nhiều năm là rất thú vị
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 來LAI (來) – đến, tới: Hai người nhỏ (从) ngồi nép dưới tán cây (木 mộc) ngóng khách phương xa LAI vãng — sắp TỚI rồi.
- 多ĐA (多) – nhiều: Hai buổi tối (夕 tịch) chồng lên nhau — đêm này qua đêm khác, NHIỀU vô kể.
- 年NIÊN (年) – năm: Người nông dân còng lưng vác bó lúa về — mỗi mùa gặt trôi qua là một NĂM, một NIÊN.