- 1.Duolingo, nền tảng học ngôn ngữ được thành lập năm 2011

例句Câu ví dụ
- 1
昨天我在多鄰國里完成了學世界語。
zuótiān wǒ zài Duōlínguó lǐ wánchéng le xué Shìjièyǔ。
Hôm qua tôi đã hoàn thành việc học Esperanto trên Duolingo.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 國QUỐC (國) – nước: Vòng thành (囗 vi) bao bọc vùng đất có người cầm giáo canh giữ (或) — một QUỐC gia.
- 多ĐA (多) – nhiều: Hai buổi tối (夕 tịch) chồng lên nhau — đêm này qua đêm khác, NHIỀU vô kể.