學華語Kaori Dict

多鄰國

giản thể: 多邻国

Duōlínguó

ㄉㄨㄛ ㄌㄧㄣˊ ㄍㄨㄛˊ

ĐA LÂN QUỐC

  1. 1.Duolingo, nền tảng học ngôn ngữ được thành lập năm 2011

例句Câu ví dụ

  • 1

    昨天我在多鄰國里完成了學世界語。

    zuótiān wǒ zài Duōlínguó lǐ wánchéng le xué Shìjièyǔ。

    Hôm qua tôi đã hoàn thành việc học Esperanto trên Duolingo.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • QUỐC (國) – nước: Vòng thành (囗 vi) bao bọc vùng đất có người cầm giáo canh giữ (或) — một QUỐC gia.
  • ĐA (多) – nhiều: Hai buổi tối (夕 tịch) chồng lên nhau — đêm này qua đêm khác, NHIỀU vô kể.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

多鄰國 nghĩa là gì? · Kaori Dict